Biêu5.Danh mục chương trình đào tạo đang thực hiện
02/04/2025
Biểu 5
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐANG THỰC HIỆN
Stt |
Nội dung |
Thông tin chi tiết theo yêu cầu chuẩn chương trình đào tạo |
Mẫu văn bằng, chứng chỉ |
Ghi chú |
A |
Chương trình đào tạo trong nước |
|||
I |
Trình độ đại học |
|
|
|
1. |
Ngành Kế toán |
|
|
|
1.1 |
- Chương trình đào tạo: Kế toán - Hình thức đào tạo chính quy |
|
||
1.2 |
- Chương trình đào tạo: Kế toán kiểm toán - Hình thức đào tạo chính quy |
|
||
2 |
Ngành Quản trị kinh doanh |
|
|
|
2.1 |
- Chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh - Hình thức đào tạo chính quy |
|
||
2.2
|
- Chương trình đào tạo: Kinh doanh số - Hình thức đào tạo chính quy |
|
||
2.3 |
- Chương trình đào tạo: CTĐT Quản trị kinh doanh (chương trình dạy và học bằng Tiếng Anh) - Hình thức đào tạo chính quy |
|
||
3 |
Ngành Kinh tế |
|
|
|
3.1 |
- Chương trình đào tạo: Kinh tế - Hình thức đào tạo chính quy |
|
||
3.2 |
- Chương trình đào tạo: Kinh tế số - Hình thức đào tạo chính quy |
|
||
4 |
Ngành Kinh tế đầu tư |
|
|
|
4.1 |
- Chương trình đào tạo: Kinh tế đầu tư - Hình thức đào tạo chính quy |
|
||
5 |
Ngành Kinh tế phát triển |
|
|
|
5.1 |
- Chương trình đào tạo: Kinh tế phát triển - Hình thức đào tạo chính quy |
Chi tiết |
|
|
6 |
Ngành Marketing |
|
|
|
6.1 |
- Chương trình đào tạo: Quản trị Marketing - Hình thức đào tạo chính quy |
|
||
6.2 |
- Chương trình đào tạo: Digital Marketing - Hình thức đào tạo chính quy |
|
||
6.3 |
- Chương trình đào tạo: CTĐT Quản trị Marketing (chương trình dạy và học bằng Tiếng Anh) - Hình thức đào tạo chính quy |
|
||
7 |
Ngành Kinh doanh quốc tế |
|
|
|
7.1 |
- Chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế - Hình thức đào tạo chính quy |
|
|
|
8 |
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
|
|
8.1 |
- Chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch - Hình thức đào tạo chính quy |
|
||
8.2 |
- Chương trình đào tạo: CTĐT Quản trị du lịch và khách sạn (chương trình dạy và học bằng Tiếng Anh) - Hình thức đào tạo chính quy |
|
||
9 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng |
|
|
|
9.1 |
- Chương trình đào tạo: Tài chính doanh nghiệp - Hình thức đào tạo chính quy |
|
||
9.2 |
- Chương trình đào tạo: Tài chính ngân hàng - Hình thức đào tạo chính quy |
|
||
9.3 |
- Chương trình đào tạo: Công nghệ tài chính - Hình thức đào tạo chính quy |
|
||
9.4 |
- Chương trình đào tạo: CTĐT Tài chính (chương trình dạy và học bằng Tiếng Anh) - Hình thức đào tạo chính quy |
|
||
10 |
Ngành Quản lý công |
|
|
|
10.1 |
- Chương trình đào tạo: Quản lý kinh tế - Hình thức đào tạo chính quy |
|
||
11 |
Ngành Quản trị nhân lực |
|
|
|
11.1 |
- Chương trình đào tạo: Quản trị nhân lực - Hình thức đào tạo chính quy |
Chưa có sinh viên ra trường |
|
|
12 |
Ngành Luật kinh tế |
|
|
|
12.1 |
- Chương trình đào tạo: Luật kinh tế - Hình thức đào tạo chính quy |
|
||
13 |
Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
|
|
|
13.1 |
- Chương trình đào tạo: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Hình thức đào tạo chính quy |
|
||
II |
Trình độ thạc sĩ |
|
|
|
1 |
Ngành Quản lý kinh tế |
|
|
|
1.1 |
- Chương trình đào tạo: Quản lý kinh tế theo định hướng ứng dụng - Hình thức đào tạo: Chính quy |
|
||
1.2 |
- Chương trình đào tạo: Quản lý kinh tế theo định hướng nghiên cứu - Hình thức đào tạo: Chính quy |
|
||
2 |
Ngành Quản trị kinh doanh |
|
|
|
2.1 |
- Chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh theo định nướng ứng dụng - Hình thức đào tạo: Chính quy |
|
||
2.2 |
- Chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh theo định hướng nghiên cứu - Hình thức đào tạo: Chính quy |
|
||
3 |
Ngành Kinh tế nông nghiệp |
|
|
|
3.1 |
- Chương trình đào tạo: Kinh tế nông nghiệp theo định nướng ứng dụng - Hình thức đào tạo: Chính quy |
|
||
3.2 |
- Chương trình đào tạo: Kinh tế nông nghiệp theo định hướng nghiên cứu - Hình thức đào tạo: Chính quy |
|
||
4 |
Ngành Kế toán |
|
|
|
4.1 |
- Chương trình đào tạo: Kế toán theo định nướng ứng dụng - Hình thức đào tạo: Chính quy |
|
||
5 |
Ngành Kinh tế phát triển |
|
|
|
5.1 |
- Chương trình đào tạo: Kinh tế phát triển theo định nướng ứng dụng - Hình thức đào tạo: Chính quy |
Chi tiết |
|
|
5.2 |
- Chương trình đào tạo: Kinh tế phát triển theo định hướng nghiên cứu - Hình thức đào tạo: Chính quy |
Chi tiết |
|
|
III |
Trình độ tiến sĩ |
|
|
|
1 |
Ngành Quản lý kinh tế - Hình thức đào tạo chính quy |
|
||
2 |
Ngành Quản trị kinh doanh - Hình thức đào tạo chính quy |
|
||
3 |
Ngành Kinh tế nông nghiệp - Hình thức đào tạo chính quy |
|
||
B |
Chương trình đào tạo liên kết quốc tế (Viện Đào tạo Quốc tế ) |
|||
I |
Trình độ thạc sĩ |
|
|
|
1. |
Ngành Quản trị kinh doanh |
|
|
|
1.1. |
- Chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh liên kết với Trường Đại học Nam Columbia, Hoa Kỳ - Hình thức đào tạo: Trực tiếp kết hợp trực tuyến
|
|
||
II |
Trình độ tiến sĩ |
|
|
|
|
Ngành Quản trị kinh doanh liên kết với Đại học Central Philippine, Phi-líp-pin
|
Chi tiết |
|
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
+ Biểu 11.Danh mục các công trình xây dựng năm 2024
+ Biểu 4. Thông tin về ngành đào tạo 2025
+ Quyết định v/v công nhận thí sinh trúng tuyển liên thông đại học, hình thức đào tạo chính quy đợt 2 ( tháng 05 năm 2024)
+ Kết quả nghiệm thu cấp cơ sở đề tài KH&CN cấp tỉnh Hà Giang của CNĐT TS. Vũ Quỳnh Nam