|
STT |
Tên đối tác |
|
1 |
Đại học Thomas More, Bỉ |
|
2 |
Đại học Hohenheim, Đức |
|
3 |
Đại học Sogang, Hàn Quốc |
|
4 |
Đại học Deagu, Hàn Quốc |
|
5 |
Đại học Deagu Cyber, Hàn Quốc |
|
6 |
Đại học Daejin, Hàn Quốc |
|
7 |
Đại học Ajou, Hàn Quốc |
|
8 |
Tổ chức tình nguyện quốc tế Daejin, Hàn Quốc (DIVA) |
|
9 |
Đại học Nữ sinh, KuungIn, Hàn Quốc |
|
10 |
Hiệp hội nghiên cứu thương mại và công nghiệp Hàn Quốc |
|
11 |
Viện Chính sách Kinh tế Quốc tế Hàn Quốc (KIEP) |
|
12 |
Viện Kinh tế Công nghiệp và Thương mại Hàn Quốc (KIET) |
|
13 |
Mạng lưới Châu Á về giáo dục đại học (ANHE), Hàn Quốc |
|
14 |
Korea Foundation, Hàn Quốc |
|
15 |
Seamaul Globalization Foundation (Hàn Quốc) |
|
16 |
Đại học Groningen, Hà Lan |
|
17 |
Đại học Wisconsin Madison, Hoa Kỳ |
|
18 |
Fairleigh Dickinson University, USA |
|
19 |
Chương trình học bổng Fulbright - Hoa Kỳ |
|
20 |
Ford Foundation, Hoa Kỳ |
|
21 |
Đại học AUT, NewZealand |
|
22 |
Đại học Los Banos, Philippines |
|
23 |
Đại học Central Philippine, Philippines |
|
24 |
Đại học Southern Luzon, Philippines |
|
25 |
Đại học tổng hợp Laguna, Philippines |
|
26 |
Đại học Don Honorio Ventura Technological State , Philippines |
|
27 |
Đại học City College of Angeles, Philippines |
|
28 |
Đại học Sư phạm Vân Nam, Trung Quốc |
|
29 |
Đại học Quảng Tây, Trung Quốc |
|
30 |
Đại học Bách khoa Quế Lâm, Trung Quốc |
|
31 |
Đại học Tài chính Thượng Hải, Trung Quốc |
|
32 |
Đại học Vũ trụ, Trung Quốc |
|
33 |
Đại học Bách khoa, Côn Minh, Trung Quốc |
|
34 |
Đại học Kinh tế và Tài chính Vân Nam, Trung Quốc |
|
35 |
Đại học Sư phạm Vân Nam, Trung Quốc |
|
36 |
Đại học Khoa học và Kỹ thuật Quảng Tây, Trung Quốc |
|
37 |
Học viện Công nghiệp Hàng Thiên, Quế Lâm, Trung Quốc |
|
38 |
Học viện Kỹ thuật nghề Cơ điện Vân Nam, Trung Quốc |
|
39 |
Học viện Hạc Châu, Trung Quốc |
|
40 |
Học viện Hồng Hà, Trung Quốc |
|
41 |
Đại học Shanghai Maritime, Trung Quốc |
|
42 |
Viên Nghiên cứu lúa Quốc tế (IRRI) |
|
43 |
Đại học Kasetsart, Thái Lan |
|
44 |
Đại học Công nghệ Queensland, Úc |
|
45 |
Học viện cờ Rajshahi, Bangladesh |
|
46 |
Đại học Quốc gia Nga |
|
47 |
Viện kỹ thuật năng lượng Mát-xcơ-va, Nga |
|
48 |
Đại học Quốc gia Lào |
|
49 |
Sở Giáo dục Thể thao tỉnh Luang Prabang, CHDCND Lào |
|
50 |
Sở Giáo dục Thể thao tỉnh U Đôm Xay, CHDCND Lào |
|
51 |
Sở Giáo dục Thể thao tỉnh Bò Kẹo, CHDCND Lào |
|
52 |
Sở Giáo dục Thể thao tỉnh Phông Xa Lỳ, CHDCND Lào |
|
53 |
Đại học Công nghệ Opple, Ba Lan |
|
54 |
Đại học Châu Á, Đài Loan |
|
55 |
Đại học Phùng Giáp, Đài Loan |
|
56 |
Đại học Trường Vinh, Đài Loan |
|
57 |
Institute for Information Industry, Đài Loan |
|
58 |
Đại học Quốc gia trung ương, Đài Loan (National Central University) |
|
59 |
Đại học Parma, Ý |
|
60 |
Hệ thống trường nghề Piemonte của Ý (Ente Nazionale Acli Istruzione Professional Piemonte) |
|
61 |
Đại học Aquila, Ý |
|
62 |
Trường Cao đẳng kỹ thuật dạy nghề hữu nghị Hà Nội – Viêng Chăn, Lào |
|
63 |
ĐH Parlermo, Ý |
|
64 |
Công ty Wiha, Đức |
|
65 |
Trường Cao đẳng ST Clair (Canada) |
|
66 |
Liên đoàn quốc gia HTX Raiffeisen |
|
67 |
Cơ quan trao đổi Hàn Lâm Đức, CHLB Đức |
|
68 |
Đại học Khoa học và Công nghệ Nauy |
|
69 |
Trường Đại học Kinh tế và Đổi mới sáng tạo Ba Lan |
|
70 |
Trung tâm đào tạo và đánh giá quốc tế Philippins |
|
71 |
Đại học Klagenfurt (Áo) |
|
73 |
Trường Đại học Phát triển Bền vững Eberswalde (Đức) |
|
74 |
Đại học Muhammadiyah Magelang (UNIMMA – Indonesia) |
|
75 |
Đại diện Trường Đại học KHKT Minh Tân – Đài Loan |
|
76 |
Đại học Quốc gia Formosa, Đài Loan |
|
77 |
Viện đào tạo phát triển nghề (CHND Lào) |
|
78 |
Viện Friedrich Naumann Foundation (FNF) Đức |
|
79 |
Đại học Hamburg (CHLB Đức) |
|
80 |
Đại học Coventry (Anh) |
|
81 |
Công ty Cổ phần Next Amenity (NEXT) Nhật Bản |
|
82 |
Viện Nghiên cứu Trí tuệ Nhân tạo tỉnh Quảng Tây |
|
83 |
Học viện Sư phạm Dân tộc Quảng Tây, Trung Quốc |
|
84 |
Trường Đại học Eotvos Lorand University (ELTE), Hungary |
|
85 |
Đại học Obuda, Hungary |
|
86 |
Trường Kinh doanh và Trường Đại học Kinh doanh Budapest, Hungary |
|
87 |
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh và với Trường Kinh doanh và Quản lý Khách Sạn B.H.M.S (Thụy Sĩ) |
|
88 |
Viện Nghiên cứu Đông Nam Á, Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc |
Danh sách các đối tác quốc tế
Cỡ chữ:
