Biểu 11.Danh mục các công trình xây dựng năm 2024
02/04/2025
Biểu 11
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NĂM 2024
(Hội trường, giảng đường, ký túc xá, thư viện, trung tâm số, tòa nhà làm việc)
STT |
Tên công trình |
Thông tin về khuôn viên |
Tổng diện |
Diện tích sàn (m2) |
Hình thức sử dụng Sở hữu/liên kết/dùng chung/thuê |
Đường dẫn đến hình ảnh/video |
|
Sử dụng cho đào tạo |
Sử dụng cho nghiên cứu và mục đích khác |
||||||
1 |
Nhà làm việc và nghiên cứu |
Trụ sở chính |
5220 |
|
Làm việc và nghiên cứu |
Sở hữu |
|
2 |
Giảng đường GK1 |
Trụ sở chính |
5619 |
5619 |
|
Sở hữu |
|
3 |
Giảng đường GK2 |
Trụ sở chính |
4825 |
4825 |
|
Sở hữu |
|
4 |
Giảng đường Đơn nguyên 2 – GK2 |
Trụ sở chính |
3200 |
3200 |
|
Sở hữu |
|
5 |
Nhà Thực hành đa năng |
Trụ sở chính |
340 |
|
Thực hành |
Sở hữu |
|
5 |
Hội trường, Phòng học lớn |
Trụ sở chính |
2.949 |
|
Hội nghị, diễn đàn, đào tạo, tập huấn, hội thảo.... |
Sở hữu/ dùng chung |
|
6 |
Thư viện, trung tâm học liệu |
Trụ sở chính |
10.243 |
|
Nghiên cứu, đào tạo... |
Sở hữu/ dùng chung |
|
7 |
Ký túc xá |
Trụ sở chính |
9.308 |
|
Nhà ở |
Dùng chung |
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
+ Biểu 4. Thông tin về ngành đào tạo 2025
+ Biêu5.Danh mục chương trình đào tạo đang thực hiện
+ Quyết định v/v công nhận thí sinh trúng tuyển liên thông đại học, hình thức đào tạo chính quy đợt 2 ( tháng 05 năm 2024)
+ Kết quả nghiệm thu cấp cơ sở đề tài KH&CN cấp tỉnh Hà Giang của CNĐT TS. Vũ Quỳnh Nam